Bảng giá vật tư và lắp đặt
BẢNG BÁO GIÁ VẬT TƯ VÀ LẮP ĐẶT
- Thời gian áp dụng từ 13/04/2026 đến khi có thông báo mới
- Đối tượng áp dụng : Dành cho tất cả khách hàng mua tại Casperstore.com
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Nội thành HCM |
Nội thành Hà Nội |
Ngoại thành/Tỉnh |
Khu vực đặc thù |
|
1 |
Lắp đặt máy lanh treo tường 1.0HP – 1.5HP |
Bộ |
300.000 |
320.000 |
350.000 |
400.000 |
|
2 |
Lắp đặt máy lạnh treo tường 2.0HP – 2.5HP |
Bộ |
400.000 |
420.000 |
450.000 |
470.000 |
|
3 |
Lắp đặt máy giặt cửa trên |
Bộ |
180.000 |
230.000 |
250.000 |
270.000 |
|
4 |
Lắp đặt máy giặt cửa ngang |
Bộ |
200.000 |
250.000 |
260.000 |
280.000 |
|
5 |
Lắp đặt máy sấy quần áo |
Bộ |
200.000 |
250.000 |
260.000 |
280.000 |
|
6 |
Lắp đặt máy lọc nước RO |
Bộ |
250.000 |
250.000 |
280.000 |
300.000 |
|
7 |
Lắp đặt máy tắm nước nóng |
Bộ |
250.000 |
250.000 |
250.000 |
300.000 |
|
8 |
Lắp đặt tivi mới < 43 inch |
Bộ |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
250.000 |
|
9 |
Lắp đặt tivi từ 43 đến dưới 55 inch |
Bộ |
230.000 |
250.000 |
280.000 |
300.000 |
|
10 |
Lắp đặt tivi mới 55 - 65 inch |
Bộ |
280.000 |
300.000 |
300.000 |
330.000 |
|
11 |
Khảo sát lắp đặt (yêu cầu riêng của khách hàng) |
Lần |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Đơn giá vật tư tham khảo |
|||
|
Nội thành HCM |
Nội thành Hà Nội |
Ngoại thành/ |
Khu vực đặc thù |
|||
|
A. VẬT TƯ |
||||||
|
1 |
Băng quấn + bảo ôn cách nhiệt máy 1 HP (9.000 BTU) - 1.5 HP (12.000 BTU) |
Mét |
30.000 |
35.000 |
38.000 |
42.000 |
|
2 |
Băng quấn + bảo ôn cách nhiệt máy 2 HP (18.000 BTU) |
Mét |
35.000 |
40.000 |
45.000 |
50.000 |
|
3 |
Băng quấn + bảo ôn cách nhiệt máy 2.5 HP (24.000 BTU) |
Mét |
45.000 |
50.000 |
55.000 |
60.000 |
|
4 |
Vệ sinh ống đồng (ống đồng âm sẵn tường/ống đồng cũ) |
Máy |
250.000 |
300.000 |
330.000 |
350.000 |
|
5 |
Hút chân không máy lạnh |
Máy |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
|
6 |
Chân giá máy 1 HP (9.000 BTU) - 1.5 HP (12.000 BTU) |
Bộ |
150.000 |
150.000 |
150.000 |
170.000 |
|
7 |
Chân giá máy 2 HP (18.000 BTU) - 2.5 HP (24.000 BTU) |
Bộ |
200.000 |
250.000 |
250.000 |
280.000 |
|
8 |
Chân giá máy 3 HP (36.000BTU) |
Bộ |
250.000 |
280.000 |
300.000 |
320.000 |
|
9 |
CP điện 20A/Aptomat/Cầu dao |
Cái |
100.000 |
100.000 |
110.000 |
120.000 |
|
10 |
Dây điện đơn 1.5 |
Mét |
8.000 |
8.000 |
10.000 |
10.000 |
|
11 |
Dây điện đơn 2.0 |
Mét |
10.000 |
10.000 |
12.000 |
12.000 |
|
12 |
Dây điện đơn 2.5 |
Mét |
13.000 |
13.000 |
15.000 |
15.000 |
|
13 |
Ống đồng 1 HP (9000 BTU) - 1.5 HP (12000 BTU) (Phi 6.10) |
Mét |
160.000 |
180.000 |
200.000 |
230.000 |
|
14 |
Ống đồng 2 HP (18000 BTU) (Phi 6.12) |
Mét |
180.000 |
200.000 |
230.000 |
260.000 |
|
15 |
Ống đồng 2.5 HP (24000 BTU) (Phi 6.16) |
Mét |
210.000 |
230.000 |
260.000 |
290.000 |
|
16 |
Ống đồng 10/16 |
Mét |
230.000 |
250.000 |
280.000 |
310.000 |
|
17 |
Ống thoát nước ruột gà cho điều hòa |
Mét |
10.000 |
12.000 |
15.000 |
18.000 |
|
18 |
Dây cấp nước cho máy giặt 1.5m |
bộ |
180.000 |
190.000 |
200.000 |
230.000 |
|
19 |
Ống xả nước máy giặt (ống nhựa mềm) |
Cái |
22.000 |
22.000 |
25.000 |
30.000 |
|
20 |
Ống thoát nước nhựa cứng phi 21 |
Mét |
14.000 |
15.000 |
18.000 |
20.000 |
|
21 |
Van cấp nước máy giặt |
cái |
150.000 |
150.000 |
160.000 |
170.000 |
|
22 |
Giắc co máy inverter 1 chiều 1HP (9000 BTU) - 1.5 HP (12000 BTU) |
bộ |
20.000 |
20.000 |
25.000 |
25.000 |
|
23 |
Giắc co máy inverter 1 chiều 2HP (18.000 BTU) - 2.5 HP (24.000 BTU) |
bộ |
80.000 |
80.000 |
85.000 |
85.000 |
|
24 |
Giắc co máy cơ 1 chiều 1HP (9000 BTU) - 1.5 HP (12000 BTU) |
bộ |
20.000 |
20.000 |
25.000 |
25.000 |
|
25 |
Giắc co máy cơ 1 chiều 2HP (18.000 BTU) - 2.5 HP (24.000 BTU) |
bộ |
100.000 |
100.000 |
110.000 |
110.000 |
|
26 |
Đầu nối cấp nước |
cái |
50.000 |
50.000 |
55.000 |
60.000 |
|
27 |
Vật tư phụ (Ốc vít, băng keo.....) |
bộ |
50.000 |
50.000 |
60.000 |
70.000 |
|
28 |
Khung treo cố định Tivi dưới 43" |
Cái |
170.000 |
170.000 |
180.000 |
180.000 |
|
29 |
Khung treo cố định Tivi từ 43" - 55" |
Cái |
240.000 |
240.000 |
260.000 |
260.000 |
|
30 |
Khung treo cố định Tivi từ 55" - 65" |
Cái |
300.000 |
300.000 |
320.000 |
320.000 |
|
31 |
Khung treo cố định Tivi 65" - 80" |
Cái |
330.000 |
330.000 |
350.000 |
350.000 |
|
B. DỊCH VỤ PHÁT SINH KHÁC |
||||||
|
31 |
Công hàn nối ống đồng |
Mối |
40.000 |
40.000 |
50.000 |
60.000 |
|
32 |
Công tháo dỡ máy lạnh 1 HP (9000 BTU) - 1.5 HP (12.000 BTU) |
Bộ |
200.000 |
200.000 |
220.000 |
230.000 |
|
33 |
Công tháo dỡ máy lạnh 2 HP (18000 BTU) - 2.5 HP (24.000 BTU) |
Bộ |
200.000 |
200.000 |
250.000 |
280.000 |
|
34 |
Khoan rút lõi tường dày 10cm |
Lỗ |
120.000 |
120.000 |
140.000 |
150.000 |
|
35 |
Khoan rút lõi tường dày 20cm |
Lỗ |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
|
36 |
Nạp gas bổ sung (R32) |
PSI |
10.000 |
10.000 |
12.000 |
12.000 |
|
37 |
Nạp gas mới (R32) |
Bộ |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.050.000 |
1.100.000 |
|
38 |
Phụ phí công quấn và rải ống đồng dây điện |
Mét |
50.000 |
50.000 |
60.000 |
70.000 |
|
39 |
Công đi âm ống đồng trên la-phông cố định/trong tường |
Mét |
50.000 |
50.000 |
60.000 |
70.000 |
|
40 |
Chi phí đục tường xử lý ống nước/ống âm tường |
lần |
150.000 |
150.000 |
150.000 |
150.000 |
|
41 |
Chi phí khuân vác sản phẩm lên lầu |
Lầu |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
|
42 |
Chi phí sử dụng thang dây |
Lần |
500.000 |
500.000 |
500.000 |
500.000 |
|
43 |
Chi phí xăng xe hoặc di chuyển phát sinh |
Lần |
100.000 |
100.000 |
150.000 |
150.000 |
|
44 |
Khảo sát lắp đặt (yêu cầu riêng của khách hàng) |
Lần |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
|
45 |
Yêu cầu lắp đặt gấp trong vòng 03 (ba) giờ |
Lần |
150.000 |
200.000 |
250.000 |
300.000 |
- Phạm vi áp dụng : Toàn quốc
- Đơn giá trên chưa bao gồm VAT, không áp dụng cho ngày Lễ Tết.
- Đơn giá trên chỉ lắp đặt đối với máy ở độ cao từ 3,5 mét trở xuống tính từ mặt đất
- Bảng giá lắp đặt không bao gồm chi phí thuê giàn giáo và thang dây. Những máy cần lắp đặt ở địa hình khó phức tạp thì sẽ có phụ phí tùy vào trường hợp (nhân viên lắp đặt sẽ thông báo phí trước khi lắp).
- Mọi vấn đề thắc mắc, Quý khách vui lòng liên hệ Trung tâm Chăm sóc khách hàng. Hotline 1900 6833 để được tư vấn và hỗ trợ
- Đối với trường hợp khách hàng tự mua vật tư và các phụ kiện khác, Casper chỉ bảo hành về lỗi kỹ thuật lắp đặt (nếu có)