Chính sách bảo hành và đổi trả

Quản trị viên

CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH VÀ ĐỔI TRẢ

1. HƯỚNG DẪN NHẬN HÀNG

Quý khách vui lòng kiểm tra tình trạng sản phẩm và ký xác nhận trên biên bản giao nhận hàng hóa.

Mọi rủi ro đối với Sản phẩm sẽ được chuyển giao cho Quý khách kể từ khi Quý khách hoặc người được ủy quyền của Quý Khách ký xác nhận về việc nhận Sản phẩm. Quý khách cần giữ lại biên bản giao nhận Sản phẩm để phục vụ trường hợp Quý khách cần kiểm tra, trao đổi thông tin hoặc có nhu cầu bảo hành Sản phẩm đã mua với Casper.

2. CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH VÀ ĐỔI TRẢ

2.1. THỜI HẠN BẢO HÀNH

 

2.1.1. Thời hạn bảo hành sản phẩm được tính từ:

  1. Ngày Bảo hành điện tử: là ngày Đại lý bán hàng hoặc đối tác lắp đặt kích hoạt bán hàng thành công số sê ri (serial) sản phẩm trên ứng dụng eCasper cung cấp bởi Công ty cổ phần Casper Việt Nam;
  2. Nếu sản phẩm chưa có Ngày bảo hành điện tử thì thời hạn bảo hành của sản phẩm được tính theo Ngày trên Hóa đơn mua hàng hợp pháp theo quy định của pháp luật có hiệu lực tại thời điểm mua hàng (sau đây gọi là “Hóa đơn mua hàng”);
  3. Trường hợp không xác định được hai (02) ngày trên thì thời hạn bảo hành của sản phẩm được tính từ Ngày sản xuất;

Cụ thể:

Sản phẩm Chi tiết Thời hạn bảo hành (tháng)
Tính từ ngày bảo hành điện tử hoặc ngày hóa đơn mua hàng Tính từ ngày sản xuất (nếu không có ngày bảo hành điện tử và ngày hóa đơn mua hàng)
Điều hòa không khí Điều hòa treo tường và di động 36 Thời gian bảo hành tối đa cho thân máy không vượt quá 72 tháng kể từ ngày sản xuất 42
Điều hòa tủ đứng và cassette 24 30
Điều khiển cầm tay 12 18
Máy nén điều hòa Inverter 144 144
– Máy nén điều hòa tiêu chuẩn
– Máy nén điều hòa Inverter của các sản phẩm có ngày bảo hành điện tử hoặc ngày trên hóa đơn mua hàng từ 31/12/2022 trở về trước
60 60
Tivi Tivi 24 30
Điều khiển cầm tay 06 12
Tủ lạnh Tủ lạnh 24 30
Máy nén 144 144
Máy giặt Máy giặt 24 30
Động cơ máy giặt tải trọng giặt < 10 kg 144 144
Động cơ máy giặt tải trọng giặt ≥ 10 kg 240 240
Máy sấy Máy sấy 24 Thời gian bảo hành tối đa cho thân máy không vượt quá 72 tháng kể từ ngày sản xuất 30
Động cơ máy sấy 144 144
Máy lọc nước Linh kiện điện, máy nén 24 30
Màng RO 03 12
Bình áp/Đèn UV/Vòi lấy nước/Van khóa/Van 1 chiều/Van flow/Van bình áp/Van chia nước 12 18
Sản phẩm gia dụng Quạt điện, Nồi cơm điện, Máy lọc không khí, Bình nước nóng trực tiếp/gián tiếp 12 Thời gian bảo hành tối đa cho thân máy không vượt quá 48 tháng kể từ ngày sản xuất 18
Máy hút ẩm 24 30
Điều khiển kèm theo sản phẩm (nếu có) 03 12

Lưu ý: 

  1. Ngày sản xuất được thể hiện bên ngoài bao bì, tem dán trên sản phẩm;
  2. Sản phẩm sử dụng trong cơ sở kinh doanh thương mại (nhà hàng, nhà nghỉ, khách sạn, căn hộ dịch vụ v.v.) hoặc trong các dự án công trình công cộng (ví dụ như bệnh viện, nhà ga, trường học v.v..) thì thời gian bảo hành được tính như sau:
    • Đối với sản phẩm máy giặt, máy sấy và máy lọc nước: mười hai (12) tháng kể từ ngày bảo hành điện tử hoặc ngày hóa đơn mua hàng hoặc mười tám (18) tháng kể từ ngày sản xuất trong trường hợp sản phẩm chưa đăng ký bảo hành điện tử hoặc không có hóa đơn mua hàng;
    • Đối với sản phẩm máy nén điều hòa Inverter: Sáu mươi (60) tháng;
  3. Không áp dụng bảo hành đối với các linh kiện, phụ kiện hoặc bộ phận có tính chất hao mòn tự nhiên, vật tư tiêu hao, chi tiết nhựa/cao su, trang trí hoặc phụ kiện đi kèm, bao gồm nhưng không giới hạn ở: tấm lọc, vật liệu lọc, dây dẫn, cánh quạt, thân vỏ, khung giá đỡ, mặt kính, dây nguồn, van, thanh magie…

2.1.2. Thời hạn bảo hành linh kiện thay thế

a. Thời hạn bảo hành đối với linh kiện thay thế trong dịch vụ tính phí:

  • Thời điểm sửa chữa thay thế linh kiện mà thời hạn bảo hành còn lại của sản phẩm nhiều hơn ba (03) tháng, thời hạn bảo hành của linh kiện thay thế được tính theo thời hạn bảo hành của sản phẩm.
  • Thời điểm sửa chữa thay thế linh kiện mà thời hạn bảo hành còn lại của sản phẩm nhỏ hơn ba (03) tháng, thời hạn bảo hành của linh kiện thay thế được áp dụng là ba (03) tháng.

b. Thời hạn bảo hành đối với linh kiện thay thế trong bảo hành được tính theo thời hạn bảo hành của sản phẩm.

2.2. CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG ĐƯỢC BẢO HÀNH MIỄN PHÍ

  1. Sản phẩm không còn trong thời hạn bảo hành theo quy định ở Mục 2.1;
  2. Số máy, số sê ri, tem niêm phong trên sản phẩm không còn nguyên vẹn, bị cạo sửa hoặc mất đi;
  3. Sản phẩm đã bị can thiệp, sửa chữa bởi các đơn vị không thuộc ủy quyền của Casper;
  4. Sản phẩm hư hỏng do sử dụng linh phụ kiện không phải là chính hãng do Casper cung cấp;
  5. Sản phẩm không được sử dụng đúng mục đích, công năng và theo cách thức phù hợp với hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất;
  6. Sản phẩm sử dụng sai điện thế hoặc dòng điện chỉ định;
  7. Sản phẩm hư hỏng do quá trình vận chuyển, lắp đặt không đúng theo sách hướng dẫn hoặc sử dụng ở những nơi bụi bẩn, ẩm ướt, bị vào nước, bị thấm nước;
  8. Sản phẩm hư hỏng do sử dụng nguồn nước đầu vào không đạt quy chuẩn nước sinh hoạt QCVN 01-1:2024/BYT;
  9. Sản phẩm hư hỏng do tác động bên ngoài, hỏa hoạn, sấm sét, ngập lụt hoặc tai nạn khác do thiên nhiên gây ra như: bị côn trùng, bò sát hay vật lạ bao gồm nhưng không giới hạn động vật xâm nhập;
  10. Sản phẩm bị tác động nhiệt, tác động bên ngoài làm biến dạng, nứt vỡ, trầy xước;
  11. Sản phẩm không còn nguyên vẹn theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất như: thiếu linh kiện, không đủ cả khối nóng và khối lạnh…;
  12. Sản phẩm hư hỏng không phải do khuyết điểm hoặc lỗi trong quá trình sản xuất của nhà sản xuất;
  13. Sản phẩm bị rỉ sét, bạc màu sơn, hao mòn tự nhiên của các linh kiện theo thời gian sử dụng.

2.3. CHÍNH SÁCH ĐỔI MỚI SẢN PHẨM (1 đổi 1)

Quý khách hàng được đổi mới sản phẩm cùng loại khi sản phẩm gặp lỗi kỹ thuật của nhà sản xuất tính từ ngày bảo hành điện tử hoặc ngày hóa đơn mua hàng theo các điều kiện sau:

Loại sản phẩm Tính từ ngày bảo hành điện tử hoặc ngày hóa đơn mua hàng (tháng) Điều kiện đổi mới (áp dụng cho các lỗi kỹ thuật của nhà sản xuất) Phạm vi đổi sản phẩm Các trường hợp loại trừ
Điều hòa 12 – Lỗi dàn lạnh (dàn bay hơi)
– Lỗi dàn nóng (dàn ngưng tụ)
– Lỗi máy nén
– Đối với lỗi hỏng dàn lạnh: Đổi mới thay thế cục lạnh
– Đối với lỗi hỏng dàn nóng hoặc lỗi máy nén: Đổi mới thay thế cục nóng
Không áp dụng đối với các dòng sản phẩm điều hòa thương mại: Tủ đứng, Cassette, âm trần…
Tủ lạnh 12 – Lỗi máy nén Đổi mới tủ lạnh  
Máy giặt/ Máy sấy 12 – Lỗi động cơ Đổi mới sản phẩm Không áp dụng đối với các đơn vị sử dụng máy giặt/máy sấy vào mục đích thương mại, kinh doanh: dùng cho tiệm giặt là, khách sạn, nhà nghỉ,…
Máy lọc nước 01 – Lỗi bơm không hoạt động
– Lỗi máy nén
Đổi mới máy lọc nước Không áp dụng đối với các đơn vị sử dụng máy lọc nước vào mục đích thương mại, kinh doanh: dùng cho khách sạn, nhà nghỉ, …
Quạt điện 01 – Lỗi động cơ quạt Đổi mới quạt điện  
Máy hút ẩm 01 – Lỗi máy nén Đổi mới máy hút ẩm  

Lưu ý: 

  1. Sản phẩm áp dụng chính sách 1 đổi 1 phải đáp ứng đủ điều kiện bảo hành miễn phí của Casper;
  2. Sản phẩm phát sinh lỗi về linh kiện không nằm trong danh sách 1 đổi 1 sẽ được thay thế linh kiện theo chính sách bảo hành;
  3. Sản phẩm nhận lại từ khách hàng đảm bảo không bị lỗi về hình thức (Móp méo, trầy xước, vỡ, …), đầy đủ linh phụ kiện;
  4. Thời hạn bảo hành sản phẩm đổi mới được tính theo thời hạn bảo hành của sản phẩm cũ đang sử dụng.

2.4. ĐỊA ĐIỂM BẢO HÀNH

  1. Bảo hành tại Trung tâm bảo hành ủy quyền: Đối với các sản phẩm quạt điện, nồi cơm điện, máy lọc không khí, máy hút ẩm;
  2. Bảo hành tại nhà/tại công trình lắp đặt: Các sản phẩm còn lại;
  3. Bảo hành thông qua Tổng đài: Đối với các phụ kiện đi kèm sản phẩm.

Lưu ý: Một số trường hợp không áp dụng bảo hành tại nhà/tại công trình lắp đặt:

  1. Sản phẩm lắp đặt và sử dụng ngoài lãnh thổ Việt Nam;
  2. Sản phẩm lắp đặt và sử dụng tại các vị trí khó tiếp cận hoặc không đảm bảo an toàn cho kỹ thuật viên khi tiếp cận;
  3. Sản phẩm lắp đặt và sử dụng tại các địa điểm: không tiếp cận được bằng phương tiện giao thông (công cộng) thông dụng, bị chính quyền địa phương hạn chế tiếp cận, không cung cấp được nguồn điện hoặc nguồn nước theo tiêu chuẩn của sản phẩm.

2.5. THỜI GIAN & PHẠM VI ÁP DỤNG

  1. Thời gian áp dụng từ ngày 01/01/2026 cho đến khi có thông báo khác thay thế trên trang webs hoặc Fanpage chính thức của Casper;
  2. Các sản phẩm đã mua trước ngày 01/01/2026: Áp dụng theo quy định tại Chính sách bảo hành đã ban hành trước đây.

 

2.6. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỔI TRẢ NGOÀI CHÍNH SÁCH

a) Phạm vi áp dụng: 

Áp dụng cho trường hợp khách hàng đặt nhầm mã sản phẩm và có nhu cầu đặt lại sản phẩm mới. 

b) Điều kiện đổi trả:
- Sản phẩm vẫn còn nguyên vẹn chưa khui hoặc sử dụng. Khách hàng cần cung cấp hình ảnh, video tình trạng sản phẩm và sẽ được xác nhận bởi Casper. 

- Có đầy đủ các chứng từ kèm theo như biên nhận, hóa đơn, phiếu giao hàng, phiếu bảo hành, catalogue…

- Thời gian yêu cầu đổi trả: Tối đa trong vòng 3 ngày kể từ thời điểm giao hàng thành công.
- Khách hàng chịu chi phí vận chuyển. 

- Khách hàng đặt lại sản phẩm đúng nhu cầu tại website https://casperstore.com.

c) Quy trình đổi trả & hoàn tiền:
- Khách hàng thông báo cho Casper về nhu cầu hoàn trả sản phẩm kèm đầy đủ thông tin tại điều trên.

- Casper xác nhận tình trạng hàng hóa (trực tiếp hoặc qua hình ảnh trực tuyến) trong vòng 2 ngày làm việc.

- Sau khi được Casper xác nhận tình trạng sản phẩm nguyên vẹn đạt điều kiện thu hồi, Casper sẽ tiến hành thu hồi hàng hóa trong vòng 2 ngày làm việc. 

- Khách hàng sẽ được hoàn tiền vào tài khoản trong vòng 7 ngày làm việc kể từ lúc hàng hóa được thu hồi.

3. TIẾP NHẬN THÔNG TIN

Casper tiếp nhận toàn bộ các phản hồi, khiếu nại của Quý Khách hàng trong khung giờ 7h00 – 20h00 hàng ngày (trừ Tết Nguyên Đán) thông qua các kênh hỗ trợ:

a) Tổng đài careline: 18006644

b) Mail liên hệ: cskh@casper-electric.com